Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1968 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lọc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đông Bắc - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Nam Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Cử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1965 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 5340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: P3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Đông Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: An Lân - Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Sơn Động - Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - TĐ2 - BT12.559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: -- Đơn vị: ủy viên ban chấp hành xã An Linh Nông Hội An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 24 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970
  2. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970