Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn QuÝnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Kim Linh - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: An phú đông - Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Đông Thi - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: NN:12 - 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 Quê quán: Gia Linh - Cho Ra - Cao Bằng Đơn vị: C 4 - D 4 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Gia Linh - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Gia Linh - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bình Văn Luận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970
  2. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970