Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Khuất Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổng văn Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Phùng Văn Linh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ngọc linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Phạm văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.