Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Bế Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Bế Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Châu văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Châu văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970
  2. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970