Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗng Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Tưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoa Thám, Chi Linh, Chi Linh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Cao Vượng - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E594 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Cộng Hòa, Chi Linh, Chi Linh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970
  2. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970