Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 255 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Lô Đ Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Thị trấn Phả Lại, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Tưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoa Thám, Chi Linh, Chi Linh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970
  2. Linh Văn Dờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Vân- Sơn Động- Hy sinh: 14/4/1970