Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Linh Ngọc Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Tô Ngọc Dục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Tô Ngọc Dục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/7/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xưởng 21 - Cục Mỹ Thuật K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Lưu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Tô Ngọc Dục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/7/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Lương Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 147 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 192 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 139 · Hàng 2 · Lô III Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Thượng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 31/08/1969 Mai táng ban đầu: Ấp khu 6 - Gia Lai