Tìm thấy 1.190 hồ sơ cho “Linh Hải Vân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Công Hòa - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn QuÝnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Kim Linh - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Đưc Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Đưc Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Minh (Xảo) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phẩu 34 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Hải Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 11/12/1969 Trong trận địa