Tìm thấy 1.190 hồ sơ cho “Linh Hải Vân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/04/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Chí minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1975 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/07/1970 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nhan huệ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nhan huệ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phương Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Màu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Đông Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Quang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hưng Đào - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Hải Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 11/12/1969 Trong trận địa