Tìm thấy 1.190 hồ sơ cho “Linh Hải Vân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn La Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Văn Đại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Khâm Khê - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Chí Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trung Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mạc Văn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Mạc Văn Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mạc Văn Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Hải Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 11/12/1969 Trong trận địa