Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Lich”.

  1. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Thành, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Lịch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1768 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 515 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. hoàng lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  9. Đinh Bá Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1992 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đình Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Du Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 516 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 35 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 246 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hà Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  2. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
  3. Trịnh Lịch Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Lão, Quang Hưng, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 12/04/1966
  4. Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0
  5. Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
→ Xem cả 159 người trong các danh sách