Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Lich”.
- Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Thạch Văn Lịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Lịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 439 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Yên Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Tạ Trùng Lịch. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Vũ Lê Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 821 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Lý Lịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Thái Lịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vương Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- trần công lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- tạ xuân lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
- Trịnh Lịch Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Lão, Quang Hưng, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 12/04/1966
- Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0
- Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng