Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Lich”.

  1. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 237 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 647 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1563 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 204 · Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2061 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 107 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 832 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 221 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phan Lịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Lịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 26 Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 14 · Lô B4 Xem chi tiết →
  18. Phùng Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2063 Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  2. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
  3. Trịnh Lịch Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Lão, Quang Hưng, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 12/04/1966
  4. Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0
  5. Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
→ Xem cả 159 người trong các danh sách