Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Lich”.

  1. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Kiều Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1832 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2060 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1756 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mạnh Thế Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 237 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lịch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lịch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 509 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1629 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 160 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  2. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
  3. Trịnh Lịch Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Lão, Quang Hưng, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 12/04/1966
  4. Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0
  5. Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
→ Xem cả 159 người trong các danh sách