Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Lich”.

  1. Rơ Châm Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Như Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 164 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lịch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 383 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  2. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
  3. Trịnh Lịch Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Lão, Quang Hưng, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 12/04/1966
  4. Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0
  5. Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
→ Xem cả 159 người trong các danh sách