Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Liệu”.
- Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hải Chánh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ THỊ LIỄU Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi viên đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Cao Văn Liêu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 88 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 01/03/1967 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 03/01/1967 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ung Nho Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn9 - Trung đoàn3 - Sư đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Liễu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - D51 - E33 Cục vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 317 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000