Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Liệu”.

  1. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 411 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Liễu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Thị Thanh Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách