Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Liệu”.

  1. Vũ Thế Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Vũ Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4a Xem chi tiết →
  4. phạm văn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 235 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. phạm đ. liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 244 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đinh Trọng Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Liễu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đào Minh Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 107 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đào Thị Liễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Liễu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Liều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1986 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Liêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách