Tìm thấy 5.042 hồ sơ cho “Liệt Sĩ”.

  1. Liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 18` Xem chi tiết →
  11. liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. liệt sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1979 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  2. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  3. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  4. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  5. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
→ Xem cả 7 người trong các danh sách