Tìm thấy 5.042 hồ sơ cho “Liệt Sĩ”.

  1. Liệt sĩ Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Liệt sĩ Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Liệt sĩ Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Liệt sĩ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Liệt sĩ Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Liệt sĩ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Liệt sĩ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Liệt sĩ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Liệt sĩ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Liệt sĩ Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Liệt sĩ Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Liệt sĩ Nỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Liệt sĩ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Liệt sĩ Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Liệt sĩ Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Liệt sĩ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Liệt sĩ Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Liệt sĩ Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Liệt sĩ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Liệt sĩ Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  2. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  3. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  4. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  5. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
→ Xem cả 7 người trong các danh sách