Tìm thấy 5.042 hồ sơ cho “Liệt Sĩ”.
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Liệt sĩ Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Liệt sĩ Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 135 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Liệt sĩ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 134 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 32 · Khu T Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán