Tìm thấy 5.042 hồ sơ cho “Liệt Sĩ”.
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô Ô 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
- Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán