Tìm thấy 5.042 hồ sơ cho “Liệt Sĩ”.

  1. Liệt sĩ Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Liệt sĩ Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Liệt sĩ Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Liệt sĩ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Liệt sĩ Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Liệt sĩ Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Liệt sĩ Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Liệt sĩ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Liệt sĩ ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. liệt Sĩ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 670 · Hàng 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. liệt sĩ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Liệt Sĩ Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Liệt sĩ Mô Rơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Liệt sĩ hài Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 460 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Liệt Sĩ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Liệt Sĩ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Liệt Sĩ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Liệt Sĩ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Liệt sĩ Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  2. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  3. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  4. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
  5. Liệt Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh Sinh năm · Quê quán
→ Xem cả 7 người trong các danh sách