Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Liễu Văn Nô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Kiếm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mãi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ngạnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Soạn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Vạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.