Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Liễu Văn Nô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngõ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vương Văn Hợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vương Văn Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương Văn Đạm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cậy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.