Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Liễu Văn Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Liệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Liểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Liêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễu Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 2/6/1967