Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Liễu Văn Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1974 Quê quán: Binh Liêu, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Trìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Dư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Liêu đô - Lục Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nõn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Nộm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Liêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Liêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Liêu Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 320 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễu Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 2/6/1967