Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Liễu Văn Lè”.

  1. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lèng văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 339 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L105 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L99 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 409 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô Mộ ở gia đình Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 7 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1462 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễu Văn Lè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Xá- Văn Lãng Hy sinh: 18/03/1972 Đơn vị 320 chôn cất