Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Liễu Đình Cả”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 243 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 142 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Liêu Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễu Đình Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khôn Cọng - Việt Yên - Văn Quán Hy sinh: 8/10/1968 Mai táng ban đầu: Làng huỳnh, H4, Gia Lai