Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Liễu Đình Cả”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Võ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 734 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Văn Liếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Liếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Liệu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Liếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Liếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Liễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Liễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thị Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.