Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Liễn Văn Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/11/1946 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/3/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/11/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 12/6/1967