Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Liễn Văn Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khuất Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Liên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phí Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Liền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 288 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  19. Từ Văn Liễn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 12/6/1967