Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Liễn Văn Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hoành Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sản Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phòng 54 - C4 - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Liên khu C - Chiến khu 7 Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 12/6/1967