Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Liễn Văn Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tẽo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Tư Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Tưởng Văn Đáp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Cói Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Từ Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Từ Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Từ Văn Tim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Từ Văn Tơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Từ Văn Tước Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Uông Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Uông Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Uông Văn Cõn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Uông Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Uông Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 12/6/1967