Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Liêu Linh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Liệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1987 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Liễu Năm sinh: 01/05/1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mã Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Liêu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm Thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  10. Lê Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 380 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Liệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 388 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Liêu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Liệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1987 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 267 · Lô Đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liêu Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Goồng- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 28/01/1973 Gia đình mang về mai táng