Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Liêu Linh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Hồ Văn Liệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/11/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C56 - D310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Liệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1987 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Liễu Năm sinh: 01/05/1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Liêu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm Thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn-Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2100 Xem chi tiết →
- Lê Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.