Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Liêu Linh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/07/1894 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nông Ngọc Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C. Bằng Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 324 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 844 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Liêu Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Goồng- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 28/01/1973 Gia đình mang về mai táng