Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Hồng Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1983 Quê quán: Nghĩa Hoàng - Kỳ tân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 7 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Liễn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1982 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D146 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1977 Quê quán: Nghĩa Thương - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường VH Thuận Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 - Đơn vị 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hứa Văn Liễn (Siên) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Thiếu uý - Bác sĩ viện 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hứa Văn Liễn (Siên)
  13. Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Liên Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Mỹ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E 751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách