Tìm thấy 1.791 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Đặng Văn Liên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Huy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 161 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Liển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Cao Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Chín Liệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Dương Ngô Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hai Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2398 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 72 · Khu 4B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Liên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 309 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 441 người trong các danh sách