Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1982 Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 2 - K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Liền Năm sinh: 15/03/1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Đặng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: QuỳnhNghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E8 - BTL Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lại Khắc Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C35 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Quỳnh Danh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1974 Quê quán: Yên Chinh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1981 Quê quán: Số 17 Chương Dương Độ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Liêng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tất Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1993 Quê quán: Thị Trấn Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách