Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. TRẦN VĂN LIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. TRẦN VĂN LIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trương Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Kế Lao - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Từ Văn Liễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Gia Lực - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Khắc Liển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Đông Đồng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đồng Ngọc Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách