Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.
- Phạm Thị Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1976 Quê quán: Phố Cống - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 Quê quán: Vũ Xuyên - T .P - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 Quê quán: Vũ Xuyên - T .P - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Liên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31.01.1984 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Gia Lực - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Hưng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Liên Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X12 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Liền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Nam La - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hội Hoan - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Văn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Quảng Thiện - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho