Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Đổ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 Quê quán: Chí Linh - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Bùi Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Liễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/06/1970 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C26 - E370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Liên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: An Trường - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Liên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Quang Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lương Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C142 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/03/1969 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: 170 - Phố Chợ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách