Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Phạm Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Công Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bĩnh Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D bộ - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Mộng Liên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1986 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách