Tìm thấy 1.791 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liệng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Văn liễng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tôn Thị Kim Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Tiến Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Sĩ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đoàn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Đình .T. Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đặng Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ktm Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Ktm Liên
  19. Đặng Tấn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1478 Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 441 người trong các danh sách