Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 179 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2074 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 185 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Liên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Tạ văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42047 Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Võ Liền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Võ Đại Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Liên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vương Công Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Y Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 236 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  20. liên Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách