Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Trần Duy Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  4. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng S Xem chi tiết →
  5. Trần Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Trần Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Liền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 188 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 281 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Trần Văbn Liến Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Liên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách