Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Liểng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Liễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1916 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Liện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2076 Xem chi tiết →
  11. Nữ Giao Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phùng Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 26 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách