Tìm thấy 1.791 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Trần Văn Liền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Y - Dân Liêng Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Y - Ră Liêng Hót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đinh Thanh Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Cao Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Tiến Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Châu .N. Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Cù Đình Liên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Diệp Văn Liền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Dương Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 57 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 634 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Liên Năm sinh: 2/3/1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 196 Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 441 người trong các danh sách