Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/9/1959 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Liễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Đắc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Tám Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C125 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tám Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C125 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Tôn Liên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Tạ Xuân Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Võ tá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Võ tá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Văn Công Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 57 Xem chi tiết →
  17. Vũ Sỹ Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Trọng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách