Tìm thấy 1.794 hồ sơ cho “Liên”.

  1. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 445 người trong các danh sách